Gói Happy Zone
18:46' 21/10/2008 (GMT+7)
Happy Zone là gói cước được thiết kế đặc biệt với giá cước rẻ hơn các gói trả trước khác đến 50%.Khách hàng sẽ được hưởng mức cước ưu đãi khi tiến hành các cuộc gọi trong vùng kích hoạt.
Các định nghĩa:
Zone được mặc định là vùng (tỉnh hoặc thành phố) mà khách hàng đăng ký dịch vụ.
- Trong Zone (In Zone): Trong vùng kích hoạt (phạm vi tỉnh hoặc thành
phố). Khách hàng đứng trong Zone và gọi đi bất kỳ đâu trong nước sẽ
được tính cước trong Zone.
- Ngoài Zone (Out Zone): Ngoài vùng kích hoạt. Khi khách hàng
ra khỏi tỉnh, thành phố mình đăng ký và thực hiện cuộc gọi thì Viettel
sẽ tính cước gọi ngoài Zone
Phạm vi cung cấp dịch vụ: Viettel cung cấp gói cước Happy Zone tại 22 tỉnh và 26đảosau đây:
|
STT |
TÊN TỈNH |
STT |
TÊN TỈNH |
|
I |
Các tỉnh Tây Bắc |
III |
Các tỉnh Tây Nam |
|
1 |
Điện Biên |
1 |
Long An |
|
2 |
Lai Châu |
2 |
Tiền Giang |
|
3 |
Sơn La |
3 |
Bến Tre |
|
4 |
Hòa Bình |
4 |
Trà Vinh |
|
|
|
5 |
Vĩnh Long |
|
II |
Các tỉnh Tây Nguyên |
6 |
Đồng Tháp |
|
1 |
Kon Tum |
7 |
An Giang |
|
2 |
Gia Lai |
8 |
Kiên Giang |
|
3 |
Đắc Lắc |
9 |
Cần Thơ |
|
4 |
Đắc Nông |
10 |
Hậu Giang |
|
5 |
Lâm Đồng |
11 |
Sóc Trăng |
|
|
|
12 |
Bạc Liêu |
|
|
|
13 |
Cà Mau |
Ghi chú: Mỗi tỉnhđược coi là 1Zone
|
STT |
Tên đảo |
| 1 |
Bạch Long Vĩ |
| 2 |
Cát Hải |
| 3 |
Cửa Lò (Đảo Hòn Mắt) |
| 4 |
Đảo Cô Tô |
| 5 |
Hạ Long (Đ Tuần Châu) |
| 6 |
Hạ Long (Ti Tốp) |
| 7 |
Hải Hà (Đảo Cái Chiên) |
| 8 |
Móng Cái |
| 9 |
Vân Đồn |
| 10 |
Hậu Lộc (Đảo Hòn Nẹ) |
| 11 |
Tĩnh Gia (Đảo Hòn Mê) |
| 12 |
Nha Trang (Đ Hòn Tre) |
| 13 |
Trường Sa (Trường Sa Lớn) |
| 14 |
Trường Sa (Đảo Sinh Tồn) |
| 15 |
Trường Sa (Đảo Đá Tây) |
| 16 |
Trường Sa (Đảo Nam Yết) |
| 17 |
Đảo cồn cỏ |
| 18 |
Lý Sơn |
| 19 |
Đảo Nhơn Châu |
| 20 |
Đảo Phú Quý |
| 21 |
Kiên Lương (Hòn Nghệ) |
| 22 |
Phú Quốc |
| 23 |
Kiên Hải (Hòn Sơn) |
| 24 |
Kiên Hải (Nam Du) |
| 25 |
Kiên Hải (Hòn Tre) |
| 26 |
Côn Đảo (Côn Đảo) |
Ghi chú: Tất cả 26 đảo được coi là 1 Zone
Lợi ích khi sử dụng gói cước Happy Zone:
Phương thức tính cước:
-
Đơn vị tính cước: 6
giây + 1 (Áp dụng với cước gọi trong nước, cước gọi quốc tế và phần di
động trong các dịch vụ tính cước riêng).
-
Cuộc gọi được tính cước trên từng giây sau 6 giây đầu tiên.
-
Các cuộc gọi nhỏ hơn 6 giây được làm tròn thành 6 giây.
Bảng giá cước:
|
Loại cước |
Giá cước |
|
* Cước gọi trong nước – khi thuê bao đứng trong vùng đăng ký (In Zone): |
|
|
+ Gọi trong mạng Viettel Mobile: |
990 đ/phút |
|
+ Gọi ngoài mạng Viettel Mobile: |
1.490 đ/phút |
|
* Cước gọi trong nước – khi thuê bao ra khỏi vùng đăng ký (Out Zone): |
|
|
+ Gọi tất cả các mạng: |
2.490 đ/phút |
|
* Gọi quốc tế: |
|
|
+ Gọi trực tiếp (IDD): |
3.600 đ/phút |
|
+ Gọi qua VoIP (178): |
3.600 đ/phút |
|
+ Gọi các thuê bao Inmarsat (IDD và 178) |
xem tại đây |
|
* Cước nhắn tin MMS: |
500 đ/bản tin |
|
* Cước nhắn tin SMS: |
|
|
+ Nhắn tin nội mạng: |
300 đ/bản tin |
|
+ Nhắn tin ngoại mạng: |
350 đ/bản tin |
|
+ Nhắn tin quốc tế: |
2.500 đ/bản tin |
|
* Cước truy nhập hộp thư thoại: |
500 đ/phút |
|
* Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước dịch vụ di động + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó: |
|
|
+ Cước gọi trong mạng Viettel |
990 đ/phút |
|
+ Cước dịch vụ tính cước riêng |
Theo bảng cước của dịch vụ đó |
|
* Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT: |
4.000 đ/phút |
( Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%)
Lưu ý:
Không áp dụng giảm cước giờ thấp điểm đối với cước gọi
nội mạng và ngoại mạng (trong vùng và ngoài vùng đăng ký) và phần cước
di động trong các dịch vụ tính cước riêng;
Chính sách giảm cước giờ thấp điểm của các dịch vụ tính cước riêng được áp dụng như các gói cước khác;
Mệnh giá gói cước Happy Zone:
- Bộ Kit mệnh giá 50.000 đồng có trong tài khoản là 50.000 đồng (không bao gồm tài khoản khuyến mại)
- Chính sách khuyến mại của Happy Zone được quy định cụ thể theo từng giai đoạn;
- Chương trình khuyến mại hiện tại của gói Happy Zone mời quý khách xem tại đây
Mệnh giá và thời hạn sử dụng:
|
Mệnh giá thẻ (đồng) |
50.000 |
100.000 |
200.000 |
300.000 |
500.000 |
|
Thời hạn gọi (Ngày) |
15 |
45 |
90 |
135 |
240 |
Thời hạn chờ nạp thẻ:
Thời hạn giữ số trên hệ thống:
Chuyển đổi giữa các gói cước:
- Bước 1: Khách hàng soạn tin nhắn với nội dung [Tên gói cước muốn chuyển sang], và gửi đến số 195.
- Bước 2: Nếu nhập mã lệnh đúng như trên, khách hàng sẽ nhận
được SMS yêu cầu xác nhận bằng cách nhắn tin YES để chuyển đổi hoặc NO
để hủy bỏ yêu cầu.
Điều kiện:
Thuê bao đang ở trạng thái hoạt động cả 02 chiều;
Tài khoản của khách hàng phải còn tiền (>=1 đồng);
Lưu ý:
Chưa cho phép chuyển đổi 2 chiều giữa Ciao và Happy Zone;
Chưa cho phép chuyển đổi ngược lại từ Economy, Daily và Tomato sang Happy Zone;
Chưa cho phép chuyển đổi từ các gói cước trả sau sang Happy Zone;
Để
chuyển đổi từ Happy Zone sang gói “Cha và Con”, và sang các gói trả
sau, thuê bao phải chuyển đổi tại các cửa hàng/đại lý của Viettel trên
toàn quốc.
Chuyển đổi vùng (Zone) đăng ký:
Cách
thức chuyển đổi: Trong quá trình sử dụng dịch vụ, khách hàng muốn thay
đổi vùng đăng ký có thể đến trực tiếp cửa hàng, gọi điện đến chăm sóc
khách hàng ở các tỉnh hoặc gọi đến 19008198;
Phí chuyển đổi:
Lần đầu tiên: miễn phí chuyển đổi;
Từ lần thứ 2 trở đi sẽ tính cước phí 25.000đ/1 lần
Lưu ý: Chỉ được chuyển đổi Zone trong các tỉnh cung cấp dịch vụ Happy Zone;