Viễn Thông Phú Thịnh
|
Tìm kiếm
Trang chủ  | 
Thứ bảy, 20/12/2008, 17:27
GÓI CƯỚC CÁC DỊCH VỤ TIỆN ÍCH
1.
Đơn vị tính cước là block 6 giây + 1 giây.

Cuộc gọi kéo dài chưa đến 6 giây được làm tròn thành 01 block 6 giây đầu tiên.

Các giây tiếp theo được tính theo block 1 giây..


2.
Đối với thuê bao trả sau chỉ sử dụng một chiều: mức phí thuê bao là 40,000 VNĐ/tháng,

không phân biệt gói cước mà khách hàng chọn sử dụng.


3.
Giảm giá theo nhóm : chỉ áp dụng cho các tổ chức không áp dụng cho cá nhân và không tính các thuê bao trả sau một chiều nghe.


4.
Đối với thuê bao trả trước không dùng SIMcard, phí đăng ký là 25.000 đồng/máy/lần


Thẻ 50.000đ- Thời hạn gọi12 ngày và chờ 15 ngày

Thẻ 100.000đ - Thời hạn gọi35 ngày và chờ 15 ngày

Thẻ 200.000đ - Thời hạn gọi80 ngày và chờ 15 ngày

Thẻ 300.000đ - Thời hạn gọi120 ngày và chờ 15 ngày

Thẻ 500.000đ - Thời hạn gọi 240 ngày và chờ 15 ngày



Gọi 1800095 hoặc 905 (Thuê bao S-Fone) để biết thêm thông tin.




GÓI DỊCH VỤ GTGT 5U - BỘ 5 TIỆN ÍCH



Mô tả Mức cước Thông tin chi tiết
Phí thuê bao gói dịch vụ 5U Trả sau 14. 000 đồng/ tháng Nhấp chuột vào đây để coi thông tin chi tiết
Trả trước 465 đồng/ ngày
Nhắn tin đến 9000 để đăng ký 5U 300 vnd/SMS
Nhắn tin đến 9000 để hủy bỏ 5U 300 vnd/SMS



DỊCH VỤ INTERNET DI ĐỘNG


Gói cước Data Basic
(Áp dụng cho thuê bao trả sau sử dụng dịch vụ Internet di động bằng USB/PCMCIA)

Gói cước Phí hòa mạng Phí thuê bao Dung lượng sử dụng miễn phí Cước dữ liệu ngoài dung lượng sử dụng miễn phí Cước liên lạc Giảm giá
(Chỉ áp dụng cho cước gọi)
Data Basic 400 150.000 VNĐ/lần 400.000 VNĐ/tháng 4,0 GB/tháng 0,5 VNĐ/KB - Cước gọi:
210 VNĐ/6s
35 VNĐ/1s
- SMS:
300 VNĐ/SMS
- Giảm 30% cước gọi cho các cuộc gọi trong thời gian từ 23 giờ đến 1 giờ sáng hôm sau, và từ 5 giờ đến 7 giờ tất cả các ngày.
- Giảm 30% cước gọi cho các cuộc gọi từ 7h đến 23h các ngày lễ, Chủ Nhật.
- Giảm 50% cước gọi cho các cuộc gọi trong thời gian từ 1 giờ đến 5 giờ tất cả các ngày.
Data Basic 250 150,000 VND/lần 250.000 VNĐ/tháng 2,0 GB/tháng

Gói cước Data Option
(Áp dụng cho thuê bao sử dụng dịch vụ Internet di động và S-FONE EXCITE/S-WAP bằng ĐTDĐ)

Phí đăng ký hoặc phí thuê bao/tháng Giá trị sử dụng miễn phí Cước dữ liệu ngoài giá trị sử dụng miễn phí Thời hạn & đối tượng sử dụng
25.000 VNĐ 35.000 VNĐ S-FONE EXCITE/S-WAP: 3 VNĐ/KB
MI: 2 VNĐ/KB

TB trả sau: 01tháng
TB trả trước: không giới hạn thời gian sử dụng.
50.000 VNĐ 100.000 VNĐ
100.000 VNĐ 400.000 VNĐ
200.000 VNĐ -1,5GB (nếu chỉ sử dụng Mobile Internet) hoặc;
-1GB (nếu chỉ sử dụng S-FONE EXCITE/S-WAP) hoặc;
-1 – 1,5GB (nếu sử dụng đồng thời S-FONE EXCITE/S-WAP và Mobile Internet)
TB trả sau: 01tháng



CƯỚC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG



SMS/ LMS/ Web SMS Chat



Dịch vụ Chi tiết Mức cước Ghi chú

SMS

ĐT - ĐT

Trong nước

300 VND/ SMS


Quốc tế

0.154 USD/SMS


Web – ĐT

Trong nước

250 VND/SMS

Miễn phí 10 tin nhắn nội mạng mỗi ngày

Quốc tế

0.11 USD/SMS


LMS

Trong nước

Nội mạng

300 VND/LMS


Ngoại mạng
(0-160 ký tự)

300 VND/LMS


Ngoại mạng
(161 – 240 ký tự)

450 VND/LMS


Quốc tế

0.231 VND/LMS


Web SMS Chat

Nội mạng

220 VND/ SMS

Miễn phí 10 tin nhắn nội mạng mỗi ngày




Dịch vụ Call Keeper



Chi tiết cước Mức cước Ghi chú

Phí thuê bao

Trả sau

5.000 VND/tháng


Trả trước

165 VND/ngày


Cước tin nhắn

Đăng ký

300 VND/SMS


Hủy đăng ký

Đổi mật mã

Truy vấn

Gọi mã chức năng (*902, *9208, *9029)

Không tính tiền


Gọi vào hệ thống trả lời tự động ARS 902

50% cước gọi

Tùy theo từng gói cước

Truy cập thông qua Web Portal của S-Fone

Không tính tiền


Truy cập thông qua WAP

3 VND/ KB





DỊCH VỤ NỘI DUNG & DỮ LIỆU



Dịch vụ Cước nội dung Cước dữ liệu

Excite

Nhạc chuông

1.500 – 3.000 VND/nội dung

3 VND/KB

Livebell

3.000 VND/nội dung

Hình ảnh

1.500 - 3.000 VND/ nội dung

Livescreen

3.000 VND/nội dung

Game

7.000 - 15.000 VND/ nội dung

Karaoke

5.000 VND/ nội dung

MOD

Nghe trực tuyến

500 VND/bài

Tải về

2.000 VND/bài

MOD KARAOKE

Nghe trực tuyến

1.500 VND/bài

Tải về

3.000 VND/bài

VOD

Nghe trực tuyến

1.000 VND/nội dung

Tải về

2.500 VND/nội dung




Ngoài ra, S-Fone còn có các gói cước dữ liệu tiện lợi và tiết kiệm hơn cho khách hàng.


Gói cước dữ liệu Giá trị sử dụng Mức cước Thời hạn sử dụng

25.000VNĐ

35.000VNĐ

S-WAP:3 VNĐ/KB
MI: 2 VNĐ/KB

TB trả sau: 01tháng
TB trả trước: không giới hạn thời gian sử dụng.

50.000VND 100.000VND
100.000VND 400.000VND



ColorRing




Chi tiết cước Mức cước Ghi chú

Phí thuê bao

300 VND/ngày


Cước bài hát

2.000 đồng/bài hát


9.000 đồng/Album

(1Album = 6 bài hát)

Mức cước truy cập SMS, IVR, WAP, Web để đăng ký/huỷ dịch vụ, tải bài hát, cài đặt, tặng bài hát, tra cứu bài hát,…

Cước nhắn tin đến 9098888

300 VND/SMS


Cước gọi đến số dịch vụ 909 (IVR)

50% cước cuộc gọi


Truy cập WAP

3 VND/KB


Web

Không tính tiền


Thời hạn sử dụng


6 tháng




Dịch vụ VMS ( Hộp thư thoại )



Chi tiết cước Mức cước Thông tin dịch vụ

Nhắn tin đến 9039 để đăng ký VMS

300 VND/SMS

Nhấp chuột vào đây để coi chi tiết

Nhắn tin đến 9039 để hủy bỏ VMS

300 VND/SMS

Gọi *89 để nghe lời nhắn thoại

50% cước gọi (Tùy từng gói cước thuê bao sử dụng)

Để lại lời nhắn thoại

Bằng mức cước liên lạc

Ghi chú: S-Fone có thể thay đổi mức giá cũng như chính sách của từng gói cước tùy tình hình thực tế tại từng thời điểm.