|
Số |
Dịch vụ |
Diễn giải |
POST |
PRE
|
G.Chú |
1 |
CNIP |
Dịch vụ hiển thị số thuê bao chủ gọi.
Dịch vụ này cho phép hiện thị số điện thoại của máy gọi trên màn hình
của máy nhận được cuộc gọi. Người nhận cuộc gọi có thể nhận biết trước
cuộc gọi do ai gọi đến trước khi chấp nhận trả lời. |
|
|
A |
2 |
CNIR |
Dịch vụ Cấm hiển thị số thuê bao chủ gọi. Dịch vụ này cho phép số máy gọi đến không hiển thị trên máy người nhận. |
|
|
R |
3 |
Call
Forwarding (CF) |
Dịch vụ Chuyển hướng cuộc gọi .
Cuộc gọi vào có thể tạm thời được chuyển đến một thiết bị đầu cuối khác
(máy điện thoại di động, máy điện thoại để bàn hoặc Hộp Thư thoại)
trong trường hợp máy nhận bị bận, không người nhấc máy, máy di động hết
pin hoặc ngoài vùng phủ sóng,..) Dịch vụ này có hai hình thức sử dụng:
Không điều kiện và Có điều kiện (Bận, Không trả lời, Hết pin hoặc ngoài
vùng phủ sóng). |
|
|
A |
4 |
Call
Holding (CH) |
Dịch vụ Giữ cuộc gọi.
Đây là tính năng giữ cuộc gọi tạm thời giúp bạn có thể kiểm soát cả hai
cuộc gọi khác nhau cùng lúc. Nếu như bạn đang đàm thoại và lại muốn
thực hiện thêm một cuộc gọi khác, bạn có thể dùng tính năng này để vẫn
giữ nguyên cuộc gọi thứ nhất và thực hiện cuộc gọi thứ hai. |
|
|
A |
5 |
Call
Waiting (CW) |
Dịch vụ Cuộc gọi chờ.
Dịch vụ này cho phép bạn nhận thêm cuộc gọi thứ hai trong khi bạn đang
bận máy. Khi cuộc gọi thứ hai gọi đến trong lúc bạn đang bận máy, bạn
sẽ được thông báo bằng âm điệu riêng |
|
|
A |
6 |
Call
Transfer (CT) |
Dịch vụ Chuyển tiếp cuộc gọi.
Dịch vụ này cho phép bạn chuyển tiếp cuộc gọi đang đàm thoại sang bất
kỳ một máy điện thoại nào khác để tiếp tục cuộc nói chuyện. Trong khi
chuyển sang địa chỉ mới, cuộc gọi tạm thời được đưa vào chế độ Giữ Cuộc
gọi tam thời. |
|
|
A |
7 |
International
call |
Dịch vụ Gọi Quốc tế. Dịch vụ này cho phép bạn thực hiện cuộc gọi đi bất kỳ nước nào trên quốc tế mà không hề gặp trở ngại nào. |
|
|
A |
8 |
Conference
Call (CC) |
Dịch vụ Gọi Hội nghị. Dịch vụ này hỗ trợ tối đa 6 thuê bao có thể cùng đàm thoại chung với nhau. |
|
|
A |
9 |
Do
Not Disturb (DND) |
Dịch vụ Không nhận cuộc gọi.
Cho phép thuê bao có thể tránh được các cuộc gọi đến không mong đợi
hoặc làm phiền. Khi bạn đang ở chế độ Chống Làm phiền, người gọi đến sẽ
nghe lời thông báo “Cuộc gọi của Quý Khách không thực hiện được vào lúc
này theo yêu cầu của chủ máy nhận cuộc gọi. Xin Quý Khách vui lòng gọi
lại sau”. |
|
|
A |
10 |
Password
Call acceptance (PCA) |
Dịch vụ Mật mã chấp nhận cuộc gọi.
Bạn có thể khoá, không chấp nhận bất kỳ cuộc gọi vào nào, ngoại trừ
những cuộc gọi sau khi được kiểm tra qua mật mã cho trước (Mật mã mặc
định là 4 số cuối của số thuê bao) |
|
|
A |
11 |
Subscriber
PIN Access (SPINA) |
Dịch vụ Chặn cuộc gọi đi.
Dịch vụ này ngăn chặn việc thực hiện cuộc gọi đi hay kích hoạt bất kỳ
tính năng đặc biệt nào của thuê bao. Dịch vụ này đòi hỏi bạn phải nhập
mật mã mỗi khi bạn muốn hủy kích hoạt SPINA |
|
|
A |
12 |
Subscriber
PIN Intercept (SPINI) |
Dịch vụ Hạn chế gọi đi.
Dịch vụ hạn chế này đòi hỏi bạn phải nhập mật mã mỗi khi thực hiện:
cuộc gọi ra ngoài hoặc thực hiện cuộc gọi quốc tế hoặc kích hoạt bất kỳ
tính năng đặc biệt khác của thuê bao. |
|
|
A |
13 |
Virtual
Private Number (VPN) |
Dịch vụ Nhóm thuê bao nội bộ. Dịch vụ này thiết lập nhóm máy nội bộ nhiều thành viên, có số nội bộ truy cập nhanh. |
|
|
R |