Thông tin về vùng phủ sóng, điện thoại, đại lý, đặc điểm gói cước,… của mạng di động S-Fone được
cập nhật và gửi đến bạn hằng ngày. Bạn muốn tìm hiểu thông tin về giá
điện thoại, về đại lý thanh toán cước, đặc điểm của từng gói cước, hiện
tại mạng S-Fone đã phủ sóng ở những nơi nào?,.v.v.. Tất cả thông tin
đều nằm trên chiếc điện thoại của bạn!
- Tra cứu thông tin về tất cả các gói cước của thuê bao trả trước hay Trả sau của S-Fone, soạn tin:
SF <Loạithuêbao> gửi 9099.
- Để biết đặc điểm, cách tính cước, thời gian giảm cước của gói cước mà bạn quan tâm, bạn soạn tin:
SF GC <têngóicước> gửi 9099.
- Để biết trung tâm bảo hành của một Hãng điện thoại nào đó tại TP. Hồ
Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ, Đà Nẵng bạn soạn theo cú pháp sau:
SF BH < TP> <tênhãng> gửi 9099.
- Thông tin địa điểm các cửa hàng trực tiếp của S-Fone, soạn tin: SF CSC < têntỉnh/TP > gửi 9099.
- Thông tin địa điểm thanh toán cước tại TP.HCM, Hà Nội và các tỉnh thành khác, sọan tin:
SF HCM <tênquận> gửi 9099
SF HNI <tênquận> gửi 9099
SF DD <têntỉnh> gửi 9099.
- Thông tin vùng phủ sóng trên toàn quốc, soạn tin: SF PS <têntỉnh/TP> gửi 9099.
- Thông tin giá máy của Sfone, soạn tin: SF GM <tênhãng > gửi 9099.
- Thông tin tính năng máy, soạn tin: SF TN <loạiĐT> gửi 9099.
- Ngoài ra, để được hướng dẫn tham gia tra cứu thông tin từ nhà cung cấp, bạn soạn tin: HELP SF gửi 9099.
Điện thoại liên hệ: 905 hoặc 095.905.8888
Lưu ý: Vui lòng xem các Bảng dưới đây để biết thông
tin về Mã thuê bao, Mã gói cước, Mã điện thoại, mã Quận/Huyện –
Tỉnh/Thành phố và mã của các Hãng điện thoại.
Bảng 1: BẢNG MÃ LOẠI THUÊ BAO
|
Thuê bao trả trước
|
PPS
|
|
Thuê bao trả sau
|
POST
|
Bảng 2: BẢNG MÃ THÀNH PHỐ CỦA TT. BẢO HÀNH
|
Tên TP
|
Mã TP
|
|
Hồ Chí Minh
|
HCM
|
|
Hà Nội
|
HNI
|
|
Đà Nẵng
|
DNG
|
|
Cần Thơ
|
CTO
|
Bảng 3: BẢNG MÃ ĐIỆN THOẠI
|
STT
|
Tên điện thoại
|
Loại điện thoại
|
STT
|
Tên điện thoại
|
Loại điện thoại
|
|
1
|
Curitel S4
|
S4
|
28
|
LG SD2030
|
SD2030
|
|
2
|
LG SV360
|
SV360
|
29
|
LG SD126
|
SD126
|
|
3
|
LG SD370
|
SD370
|
30
|
LG SD2330
|
SD2330
|
|
4
|
LG SB120
|
SB120
|
31
|
LG SD5330
|
SD5330
|
|
5
|
Samsung F363
|
F363
|
32
|
Motorola F3c
|
F3c
|
|
6
|
Samsung F603
|
F603
|
33
|
Motorola W355
|
W355
|
|
7
|
Samsung V490
|
V490
|
34
|
Motorola W150i
|
W150i
|
|
8
|
Samsung V540
|
V540
|
35
|
Motorola W170
|
W170
|
|
9
|
Samsung V500
|
V500
|
36
|
Motorola W200
|
W200
|
|
10
|
Samsung X850
|
X850
|
37
|
Motorola W210
|
W210
|
|
11
|
Samsung B100
|
B100
|
38
|
Motorola W212
|
W212
|
|
12
|
Samsung V740
|
V740
|
39
|
Samsung S269
|
S269
|
|
13
|
Samsung S380
|
S380
|
40
|
Samsung X969
|
X969
|
|
14
|
SkyIM8400
|
IM8400
|
41
|
Samsung S219
|
S219
|
|
15
|
SkyIMB1000
|
IMB1000
|
42
|
Samsung S139
|
S139
|
|
16
|
Kyocera KZ520
|
KZ520
|
43
|
Samsung S299
|
S299
|
|
17
|
LG SD820
|
SD820
|
44
|
Samsung N380
|
N380
|
|
18
|
LG SD7130
|
SD7130
|
45
|
Utstarcom C1161
|
C1161
|
|
19
|
LG KG90C
|
KG90C
|
46
|
ZTE C220
|
C220
|
|
20
|
Pantech PC7100
|
PC7100
|
47
|
ZTE C230
|
C230
|
|
21
|
Samsung S259
|
S259
|
48
|
ZTE C260
|
C260
|
|
22
|
Samsung X334
|
X334
|
49
|
MotorolaW362
|
W362
|
|
23
|
SK M816V
|
M816V
|
50
|
eCo C2601
|
SD3500
|
|
24
|
VK 110C
|
110C
|
51
|
eCo C300
|
C300
|
|
25
|
VK 210C
|
210C
|
52
|
eCo C332
|
C332
|
|
26
|
Huawei C3300
|
C3300
|
53
|
EcoSD3500
|
SD3500
|
|
27
|
Kyocera KZ380
|
K3800
|
|