*Giới thiệu:
*Đối tượng sử dụng:
- Sinh viên các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Trung học dạy nghề tại Việt Nam.
- Thiếu niên trong độ tuổi từ 12 tuổi đến 17 tuổi đang sinh sống tại Việt Nam.
*Đặc tính bộ kit TalkEZ:
- Mệnh giá: 65.000đ (có 50.000đ trong Tài khoản)
- Khai báo mặc định dịch vụ RingTunes & MCA (khách hàng có thể tự hủy dịch vụ nếu không muốn sử dụng).
*Tên gọi của gói cước:
- Tên gọi chung của gói cước: TalkEZ
- Tên gọi cụ thể khi áp dụng cho các đối tượng khác nhau:
- Talk-Student: gói cước dành cho Sinh viên
- Talk-Teen: gói cước dành cho Thiếu niên.
Điều kiện sử dụng:
Các đối tượng sử dụng đến các cửa hàng VinaPhone trên toàn quốc để đăng ký sử dụng gói cước mới:
- +Xuất trình các giấy
tờ chứng minh khách hàng thuộc đối tượng sử dụng của gói cước: đối
với Sinh viên là CMTND và thẻ Sinh viên (hoặc giấy báo nhập học); đối
với thiếu niên là CMTND hoặc thẻ học sinh hoặc giấy khai sinh.
- + Số thuê bao sử
dụng để chuyển đổi sang gói cước mới có thể là số di động trả trước
VinaPhone đang có hoặc số mua mới hoặc số được tặng (việc tặng SIM sẽ
được VinaPhone quy định cụ thể theo từng đợt).
Các thông tin cần
thiết để đăng ký sử dụng các gói cước và quy định sử dụng gói cước
áp dụng theo các quy định của VinaPhone.Các khách hàng đủ điều kiện
sử dụng gói cước chỉ được đăng ký sử dụng gói cước TalkEZ cho 01
số thuê bao di động trả trước của VinaPhone.
*Thời hạn sử dụng gói cước TalkEZ:
- Ngay khi kích hoạt sử dụng, tài khoản của khách hàng có thời hạn sử dụng là 92 ngày.
- Trong thời hạn 92
ngày, nếu khách hàng phát sinh cuộc gọi có cước thì thời hạn sử
dụng lại được tính là 92 ngày kể từ ngày phát sinh cuộc gọi có
cước đó.
- Trường hợp thuê bao
nạp thêm tiền vào tài khoản thì thời hạn sử dụng sẽ được cộng thêm
số ngày tương ứng với mệnh giá thẻ nạp tiền đó.
- Hết thời gian sử
dụng, khách hàng sẽ có thêm 10 ngày để nhận cuộc gọi và nạp thẻ.
Nếu sau 10 ngày khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ chuyển
sang trạng thái khóa 2 chiều.
- Thời hạn khóa 2 chiều
là 30 ngày. Hết thời hạn khóa 2 chiều, nếu khách hàng không nạp
thẻ, số thuê bao sẽ bị thu hồi.
*Cước phí:
- Bảng cước của gói cước Sinh viên: Talk-Student (đã bao gồm VAT)
| Gói cước Sinh Viên (Talk-Student) |
Mức cước |
| 1.1 Cước gọi trong nước |
| Ngoại mạng |
138 đ/06 giây đầu + 23 đ/giây tiếp theo (1.380 đ/phút) |
| Nội mạng VinaPhone, cố định VNPT |
118 đ/06 giấy đầu + 19,66 đ/giây tiếp theo (1.180 đ/phút) |
| 1.2 Cước nhắn tin trong nước |
| Nội mạng |
99 đ/tin nhắn |
| Ngoại mạng |
250 đ/tin nhắn |
| 1.3 Cước các dịch vụ gia tăng |
| Cước thuê bao dịch vụ Talk 24 |
| + Talk 24- S |
220 đ/ngày |
| + Talk 24- E |
352 đ/ngày |
| Cước thuê bao Ringtunes |
4.500đ/tháng (áp dụng từ 09/09/2011, giảm 50% so với mức cước thông thường) |
| Cước thuê bao MCA |
2.500đ/tháng (áp dụng từ 09/09/2011, giảm 50% so với mức cước thông thường) |
| 1.4 Tặng cước sử dụng dịch vụ |
Tặng cước thông tin trong nước (tặng vào TK khuyến mại trước ngày 5 hàng tháng, bắt đầu từ tháng kích hoạt hoặc chuyển đổi sang gói cước mới). |
30.000đ/thuê bao/tháng (Thuê
bao HSSV chỉ được hưởng mức ưu đãi tặng tiền định kỳ hàng tháng vào
TKKM2 với điều kiện trong tháng trước tháng tặng tiền TB HSSV phải nạp
thẻ từ 10.000 đồng trở lên. Các TB HSSV không đạt điều kiện này sẽ không
được hưởng khuyến mại định kỳ vào tháng tiếp theo. Thời điểm áp dụng :
kể từ 0h00 ngày 01/10/2011). |
| Tin nhắn đa phương tiện |
Miễn cước 25 tin nhắn MMS nội mạng/TB/tháng |
| Dịch vụ GPRS |
Miễn phí sử dụng 20.000 đ/tháng |
| Mức cước ưu đãi trong mục 1.4 chỉ được sử dụng trong tháng đó, không được cộng dồn vào tháng sau. |
| 1.5 Các mức cước khác |
| Cước gọi và nhắn tin quốc tế; cước
sử dụng các dịch vụ gia tăng; cước gọi và nhắn tin trong nước
ngoài giờ cao điểm |
Áp dụng theo quy định hiện hành với thuê bao di động trả trước |
*Bảng cước của gói cước Thiếu niên: Talk - Teen (đã bao gồm VAT):
| Gói cước Thiếu niên (Talk-Teen) |
Mức cước |
| 1.1 Cước gọi trong nước |
| Ngoại mạng |
138 đ/06 giây đầu + 23 đ/giây tiếp theo (1.380 đ/phút) |
| Nội mạng |
118 đ/06 giấy đầu + 19,66 đ/giây tiếp theo (1.180 đ/phút) |
| 1.2. Gọi trong nước giờ ưu đãi (Happy Hours) |
06h00 – 08h00 và 12h00 – 13h00 hàng ngày |
| Ngoại mạng |
69 đ/06 giây đầu + 11,5 đ/giây tiếp theo (690 đ/phút) |
| Nội mạng |
59 đ/06 giây đầu + 9,83 đ/giây tiếp theo (590 đ/phút) |
| 1.3 Cước nhắn tin trong nước |
| Nội mạng |
99 đ/tin nhắn |
| Ngoại mạng |
250 đ/tin nhắn |
| 1.4 Cước các dịch vụ gia tăng |
| Cước thuê bao Ringtunes |
4.500đ/tháng (áp dụng từ 09/09/2011, giảm 50% so với mức cước thông thường) |
| Cước thuê bao MCA |
2.500/tháng (áp dụng từ 09/09/2011, giảm 50% so với mức cước thông thường) |
| Gói cước SMS nội mạng (100 SMS nội mạng/ngày, đăng ký dịch vụ qua SMS). |
3.000 đ/ngày |
| 1.5 Tặng cước sử dụng dịch vụ |
Tặng cước thông tin trong nước (tặng vào TK khuyến mại trước ngày 5 hàng tháng, bắt đầu từ tháng kích hoạt hoặc chuyển đổi sang gói cước mới)
|
15.000đ/thuê bao/tháng (Thuê
bao HSSV chỉ được hưởng mức ưu đãi tặng tiền định kỳ hàng tháng vào
TKKM2 với điều kiện trong tháng trước tháng tặng tiền TB HSSV phải nạp
thẻ từ 10.000 đồng trở lên. Các TB HSSV không đạt điều kiện này sẽ không
được hưởng khuyến mại định kỳ vào tháng tiếp theo. Thời điểm áp dụng :
kể từ 0h00 ngày 01/10/2011). |
| Tin nhắn đa phương tiện |
Miễn cước 25 tin nhắn MMS nội mạng/TB/tháng |
| Dịch vụ GPRS |
Miễn phí sử dụng 15.000 đ/tháng |
| Mức cước ưu đãi trong mục 1.5 chỉ được sử dụng trong tháng đó, không được cộng dồn vào tháng sau. |
| 1.5 Các mức cước khác |
| Cước gọi
và nhắn tin quốc tế; cước sử dụng các dịch vụ gia tăng; cước gọi
và nhắn tin trong nước ngoài giờ cao điểm |
Áp dụng theo quy định hiện hành với thuê bao di động trả trước |