Viễn Thông Phú Thịnh
|
Tìm kiếm
Trang chủ  | 
Thứ năm, 1/3/2012, 10:51
BẢNG CƯỚC ĐIỆN THOẠI QUỐC TẾ

Giới thiệu dịch vụ

Gọi quốc tế là dịch vụ giúp các thuê bao VinaPhone gọi tới một số điện thoại của nước ngoài từ máy điện thoại di động của mình.

Đối tượng và điều kiện sử dụng:

- Đối tượng: Toàn bộ các thuê bao trả trước và trả sau của VinaPhone, không bao gồm thuê bao ezCom (trả trước, trả sau).

- Điều kiện sử dụng:

+ Thuê bao trả trước và trả sau của VinaPhone đang hoạt động 2 chiều trên mạng. Lưu ý: đối với thuê bao trả sau VinaPhone không mở mặc định chiều gọi đi quốc tế, để có thể gọi đi khách hàng phải đăng ký dịch vụ.

+ Thuê bao trả trước còn đủ tiền trong tài khoản chính để thực hiện cuộc gọi

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ:

Đăng ký/Hủy dịch vụ:

- Dịch vụ Gọi quốc tế được mở tự động cho tất cả các thuê bao trả trước trên mạng VinaPhone.

- Đối với thuê bao trả sau để có thể gọi quốc tế khách hàng phải đăng ký dịch vụ gọi quốc tế.

Cách thực hiện cuộc gọi:

- Gọi trực tiếp IDD: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số: 00 + Mã nước + Mã vùng/Mã dịch vụ + Số điện thoại cần gọi

- Gọi VoIP 171/1717: Từ máy điện thoại, khách hàng quay số: 171 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + Số điện thoại cần gọi hoặc 1717 + 00 + mã nước + mã vùng/mã mạng + Số điện thoại cần gọi

 ---------------------------

Nguyên tắc tính cước: 06 giây + 01 giây

- Thuê bao di động thực hiện cuộc gọi đi quốc tế được tính theo nguyên tắc: 06 giây + 01 giây (block 06 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo).

- Trường hợp cuộc gọi chưa đến 06 giây được tính tròn là 06 giây;

- Trường hợp cuộc gọi trên 06 giây: 06 giây đầu tính phí 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo tính phí từng block 01 giây. Phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được tính tròn thành một block 01 giây.

Bảng giá cước: Chi tiết cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VOIP 171/1717

TT

Nơi đến

Giá cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VoIP (171, 1717)
(Đã bao gồm VAT)

Nước 
(Vùng lãnh thổ)

Mã nước

Mã vùng/mã dịch vụ

Block 6 giây đầu
(đồng/6s)

1 giây tiếp theo
(đồng/s)

1 phút đầu
(đồng/phút)

I

NHÓM 1

         

1

Afghanistan

93

Tất cả các mã

660

110

6.600

2

Albania

355

66, 67, 68, 69

660

110

6.600

3

Algeria

213

55, 56, 66, 69, 77, 79

792

132

7.920

4

Andorra

376

3, 4, 6

660

110

6.600

5

Armenia

374

47, 97

660

110

6.600

6

Ascension Island

247

Tất cả các mã

3.300

550

33.000

7

Australia

61

145, 147

4.488

748

44.880

8

Austria

43

71, 73, 74, 81, 82

1.056

176

10.560

9

Azerbaijan

994

Tất cả các mã

660

110

6.600

10

Belarus

375

Tất cả các mã

660

110

6.600

11

Belize

501

6

528

88

5.280

12

Benin

229

Tất cả các mã

528

88

5.280

13

Bosnia-Hercegovina

387

6

660

110

6.600

14

Botswana

267

7

528

88

5.280

15

British Virgin Islands

1

284

528

88

5.280

16

Bulgaria

359

48, 87, 88, 89, 98

1.056

176

10.560

17

Burkina Faso

226

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

18

Cameroon

237

7, 9

528

88

5.280

19

Cape Verde

238

59, 9

660

110

6.600

20

Central African Republic

236

Tất cả các mã

660

110

6.600

21

Chad

235

2, 3, 5, 6, 7, 9

660

110

6.600

22

Comoros

269

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

23

Cong Go (Democratic Republic)

243

Các mã còn lại

660

110

6.600

24

Cong Go (Democratic Republic)

243

12, 42, 43, 77

4.488

748

44.880

25

Cong Go (Republic)

242

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

26

Cook Islands

682

Tất cả các mã

1.782

297

17.820

27

Cuba

53

Tất cả các mã

2.112

352

21.120

28

Diego Garcia

246

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

29

Djibouti

253

Tất cả các mã

792

132

7.920

30

East Timor

670

Tất cả các mã

3.300

550

33.000

31

El Salvador

503

Tất cả các mã

528

88

5.280

32

Equatorial Guinea

240

Tất cả các mã

528

88

5.280

33

Eritrea

291

Tất cả các mã

660

110

6.600

34

Estonia

372

5, 8

792

132

7.920

35

Ethiopia

251

Tất cả các mã

660

110

6.600

36

Faeroe Islands

298

Tất cả các mã

660

110

6.600

37

Falkland Islands

500

Tất cả các mã

3.300

550

33.000

38

French Guiana

594

69

792

132

7.920

39

French Polynesia

689

Tất cả các mã

792

132

7.920

40

Gambia

220

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

41

Germany

49

115, 180

792

132

7.920

42

Ghana

233

Tất cả các mã

660

110

6.600

43

Gibraltar

350

5, 6

660

110

6.600

44

Greenland

299

Tất cả các mã

1.782

297

17.820

45

Grenada

1

473

528

88

5.280

46

Guinea

224

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

47

Guinea Bissau

245

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

48

Guyana

592

Tất cả các mã

660

110

6.600

49

Haiti

509

Tất cả các mã

660

110

6.600

50

Indonesia

62

868

2.640

440

26.400

51

Ireland

353

82, 83, 89

792

132

7.920

52

Ivory Coast

225

Các mã còn lại

792

132

7.920

53

Ivory Coast

225

90

2.640

440

26.400

54

Kiribati

686

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

55

Korea (North)

850

Tất cả các mã

2.112

352

21.120

56

Latvia

371

Tất cả các mã

1.386

231

13.860

57

Lesotho

266

6

660

110

6.600

58

Liberia

231

Tất cả các mã

528

88

5.280

59

Libya

218

Tất cả các mã

792

132

7.920

60

Liechtstenstein

423

6, 7

1.386

231

13.860

61

Macedonia

389

7

792

132

7.920

62

Madagascar

261

3

1.056

176

10.560

63

Madagascar

261

2

2.640

440

26.400

64

Maldives

960

Tất cả các mã

1.782

297

17.820

65

Mali

223

Tất cả các mã

660

110

6.600

66

Marshall Island

692

Tất cả các mã

660

110

6.600

67

Martinique

596

69

792

132

7.920

68

Mauritania

222

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

69

Mayotte Island

262

269, 639

792

132

7.920

70

Micronesia

691

Tất cả các mã

528

88

5.280

71

Moldova

373

6, 7

660

110

6.600

72

Monaco

377

4, 6

792

132

7.920

73

Montenegro

382

6

792

132

7.920

74

Morocco

212

5, 6

1.056

176

10.560

75

Mozambique

258

84

660

110

6.600

76

Myanmar

95

Tất cả các mã

660

110

6.600

77

Nauru

674

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

78

New Caledonia

687

Tất cả các mã

528

88

5.280

79

Niger Republic

227

Tất cả các mã

660

110

6.600

80

Niger Republic

227

201, 2040

3.300

550

33.000

81

Niue Island

683

Tất cả các mã

4.488

748

44.880

82

Norfolk Island

672

Tất cả các mã

3.300

550

33.000

83

Norway

47

4, 58, 59, 9

528

88

5.280

84

Oman

968

9

660

110

6.600

85

Palau

680

Tất cả các mã

792

132

7.920

86

Papua New Guinea

675

Tất cả các mã

1.386

231

13.860

87

Poland

48

720, 7280, 8811

660

110

6.600

88

Reunion Island

262

692, 693

792

132

7.920

89

San Marino

378

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

90

Sao Tome & Principe

239

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

91

Senegal Republic

221

70, 77

660

110

6.600

92

Senegal Republic

221

76

1.056

176

10.560

93

Serbia

381

6

792

132

7.920

94

Seychelles Island

248

Tất cả các mã

1.386

231

13.860

95

Sierra Leone

232

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

96

Slovenia

386

43, 49

1.056

176

10.560

97

Solomon Islands

677

Tất cả các mã

2.112

352

21.120

98

Somalia

252

Tất cả các mã

1.386

231

13.860

99

South Africa

27

1, 2, 3, 4, 5, 8

660

110

6.600

100

Spain

34

901, 902

1.782

297

17.820

101

St. Helena

290

Tất cả các mã

3.300

550

33.000

102

St. Kitts & Nevis

1

869

528

88

5.280

103

St. Lucia

1

758

528

88

5.280

104

St. Pierre & Miquelon

508

Các mã còn lại

660

110

6.600

105

St. Pierre & Miquelon

508

55

1.386

231

13.860

106

St. Vincent & Grenadines

1

784

528

88

5.280

107

Switzerland

41

74, 76, 77, 79, 860

1.056

176

10.560

108

Togo

228

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

109

Tonga Islands

676

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

110

Tunisia

216

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

111

Turks & Caicos Islands

1

649

528

88

5.280

112

Tuvalu

688

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

113

Vanuatu

678

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

114

Wallis & Fortuna Islands

681

Tất cả các mã

2.640

440

26.400

115

Western Samoa

685

Tất cả các mã

1.056

176

10.560

116

Zimbabwe

263

11, 71

660

110

6.600

117

Zimbabwe

263

23, 73

792

132

7.920

118

Zimbabwe

263

77, 91

1.056

176

10.560

II

NHÓM 2:

         

a

Đối tượng

 

 

 

 

 

-

Các nước (vùng lãnh thổ) trên đây (có số thứ tự từ 1 đến 118)

 

Các mã vùng/mã dịch vụ khácmã vùng/mã dịch vụ nêu trên

 

 

 

-

Các nước (vùng lãnh thổ) khác

 

Tất cả các mã

 

 

 

b

Mức cước:

 

 

 

 

 

b.1

Đối với thuê bao trả sau (Tính cước dịch vụ gọi IDD/171 theo tổng thời gian sử dụng trong chu kỳ cước) 

 

 

 

-

Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước đến 1.200s/chu kỳ

 

 

 

 

Cước gọi trực tiếp IDD

 

 

550

66

4.114

 

Cước gọi 171

 

 

396

66

3.960

-

Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước từ 1.201s/chu kỳ trở lên

 

 

 

 

Cước gọi trực tiếp IDD

 

 

396

66

3.960

 

Cước gọi 171

 

 

396

66

3.960

b.2

Đối với thuê bao trả trước (Áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng

 

 

 

 

Cước gọi trực tiếp IDD

 

 

550

66

4.114

 

Cước gọi 171

 

 

396

66

3.960

Ghi chú

- Giá cước không phân biệt giờ cao điểm/thấp điểm trong ngày.

- Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ Nhóm 1:

+ Giá cước áp dụng thống nhất cho dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và gọi VoIP 171.

+ Mức cước áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong tháng.

- Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ Nhóm 2:

+ Trường hợp thuê bao trả sau: Giá cước dịch vụ gọi IDD/171 phân biệt theo tổng thời gian sử dụng hai dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước.

+ Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong một chu kỳ cước: Là tổng thời gian đàm thoại tính cước mà thuê bao sử dụng hai dịch vụ gọi IDD và gọi 171 đi quốc tế trong một chu kỳ cước (bao gồm cả thời gian đàm thoại IDD quốc tế phát sinh từ dịch vụ chuyển vùng quốc tế và thời gian đàm thoại IDD quốc tế phát sinh từ dịch vụ chuyển vùng trong nước với mạng MobiFone).

+ Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong một chu kỳ cước được cộng dồn từ các block 01 giây tính cước theo nguyên tắc: Các cuộc gọi dưới 06 giây được tính tròn là 6 giây; Các cuộc gọi trên 06 giây: Cộng dồn từng block 1 giây, phần lẻ thời gian cuối cng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được làm tròn thành 01 block 01 giây.

+Trường hợp thuê bao trả trước: Giá cước áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong tháng.