Nguyên tắc tính cước: 06 giây + 01 giây
- Thuê bao di động thực hiện cuộc gọi đi quốc tế được tính theo nguyên tắc: 06 giây + 01 giây (block 06 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo).
- Trường hợp cuộc gọi chưa đến 06 giây được tính tròn là 06 giây;
- Trường hợp cuộc gọi
trên 06 giây: 06 giây đầu tính phí 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo
tính phí từng block 01 giây. Phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi
chưa đến 01 giây được tính tròn thành một block 01 giây.
Bảng giá cước: Chi tiết cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VOIP 171/1717
TT |
Nơi đến |
Giá cước Gọi trực tiếp IDD và Gọi VoIP (171, 1717)
(Đã bao gồm VAT) |
Nước
(Vùng lãnh thổ) |
Mã nước |
Mã vùng/mã dịch vụ |
Block 6 giây đầu
(đồng/6s) |
1 giây tiếp theo
(đồng/s) |
1 phút đầu
(đồng/phút) |
I |
NHÓM 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Afghanistan |
93 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
2 |
Albania |
355 |
66, 67, 68, 69 |
660 |
110 |
6.600 |
3 |
Algeria |
213 |
55, 56, 66, 69, 77, 79 |
792 |
132 |
7.920 |
4 |
Andorra |
376 |
3, 4, 6 |
660 |
110 |
6.600 |
5 |
Armenia |
374 |
47, 97 |
660 |
110 |
6.600 |
6 |
Ascension Island |
247 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
7 |
Australia |
61 |
145, 147 |
4.488 |
748 |
44.880 |
8 |
Austria |
43 |
71, 73, 74, 81, 82 |
1.056 |
176 |
10.560 |
9 |
Azerbaijan |
994 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
10 |
Belarus |
375 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
11 |
Belize |
501 |
6 |
528 |
88 |
5.280 |
12 |
Benin |
229 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
13 |
Bosnia-Hercegovina |
387 |
6 |
660 |
110 |
6.600 |
14 |
Botswana |
267 |
7 |
528 |
88 |
5.280 |
15 |
British Virgin Islands |
1 |
284 |
528 |
88 |
5.280 |
16 |
Bulgaria |
359 |
48, 87, 88, 89, 98 |
1.056 |
176 |
10.560 |
17 |
Burkina Faso |
226 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
18 |
Cameroon |
237 |
7, 9 |
528 |
88 |
5.280 |
19 |
Cape Verde |
238 |
59, 9 |
660 |
110 |
6.600 |
20 |
Central African Republic |
236 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
21 |
Chad |
235 |
2, 3, 5, 6, 7, 9 |
660 |
110 |
6.600 |
22 |
Comoros |
269 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
23 |
Cong Go (Democratic Republic) |
243 |
Các mã còn lại |
660 |
110 |
6.600 |
24 |
Cong Go (Democratic Republic) |
243 |
12, 42, 43, 77 |
4.488 |
748 |
44.880 |
25 |
Cong Go (Republic) |
242 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
26 |
Cook Islands |
682 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
27 |
Cuba |
53 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
28 |
Diego Garcia |
246 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
29 |
Djibouti |
253 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
30 |
East Timor |
670 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
31 |
El Salvador |
503 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
32 |
Equatorial Guinea |
240 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
33 |
Eritrea |
291 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
34 |
Estonia |
372 |
5, 8 |
792 |
132 |
7.920 |
35 |
Ethiopia |
251 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
36 |
Faeroe Islands |
298 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
37 |
Falkland Islands |
500 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
38 |
French Guiana |
594 |
69 |
792 |
132 |
7.920 |
39 |
French Polynesia |
689 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
40 |
Gambia |
220 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
41 |
Germany |
49 |
115, 180 |
792 |
132 |
7.920 |
42 |
Ghana |
233 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
43 |
Gibraltar |
350 |
5, 6 |
660 |
110 |
6.600 |
44 |
Greenland |
299 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
45 |
Grenada |
1 |
473 |
528 |
88 |
5.280 |
46 |
Guinea |
224 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
47 |
Guinea Bissau |
245 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
48 |
Guyana |
592 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
49 |
Haiti |
509 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
50 |
Indonesia |
62 |
868 |
2.640 |
440 |
26.400 |
51 |
Ireland |
353 |
82, 83, 89 |
792 |
132 |
7.920 |
52 |
Ivory Coast |
225 |
Các mã còn lại |
792 |
132 |
7.920 |
53 |
Ivory Coast |
225 |
90 |
2.640 |
440 |
26.400 |
54 |
Kiribati |
686 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
55 |
Korea (North) |
850 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
56 |
Latvia |
371 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
57 |
Lesotho |
266 |
6 |
660 |
110 |
6.600 |
58 |
Liberia |
231 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
59 |
Libya |
218 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
60 |
Liechtstenstein |
423 |
6, 7 |
1.386 |
231 |
13.860 |
61 |
Macedonia |
389 |
7 |
792 |
132 |
7.920 |
62 |
Madagascar |
261 |
3 |
1.056 |
176 |
10.560 |
63 |
Madagascar |
261 |
2 |
2.640 |
440 |
26.400 |
64 |
Maldives |
960 |
Tất cả các mã |
1.782 |
297 |
17.820 |
65 |
Mali |
223 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
66 |
Marshall Island |
692 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
67 |
Martinique |
596 |
69 |
792 |
132 |
7.920 |
68 |
Mauritania |
222 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
69 |
Mayotte Island |
262 |
269, 639 |
792 |
132 |
7.920 |
70 |
Micronesia |
691 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
71 |
Moldova |
373 |
6, 7 |
660 |
110 |
6.600 |
72 |
Monaco |
377 |
4, 6 |
792 |
132 |
7.920 |
73 |
Montenegro |
382 |
6 |
792 |
132 |
7.920 |
74 |
Morocco |
212 |
5, 6 |
1.056 |
176 |
10.560 |
75 |
Mozambique |
258 |
84 |
660 |
110 |
6.600 |
76 |
Myanmar |
95 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
77 |
Nauru |
674 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
78 |
New Caledonia |
687 |
Tất cả các mã |
528 |
88 |
5.280 |
79 |
Niger Republic |
227 |
Tất cả các mã |
660 |
110 |
6.600 |
80 |
Niger Republic |
227 |
201, 2040 |
3.300 |
550 |
33.000 |
81 |
Niue Island |
683 |
Tất cả các mã |
4.488 |
748 |
44.880 |
82 |
Norfolk Island |
672 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
83 |
Norway |
47 |
4, 58, 59, 9 |
528 |
88 |
5.280 |
84 |
Oman |
968 |
9 |
660 |
110 |
6.600 |
85 |
Palau |
680 |
Tất cả các mã |
792 |
132 |
7.920 |
86 |
Papua New Guinea |
675 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
87 |
Poland |
48 |
720, 7280, 8811 |
660 |
110 |
6.600 |
88 |
Reunion Island |
262 |
692, 693 |
792 |
132 |
7.920 |
89 |
San Marino |
378 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
90 |
Sao Tome & Principe |
239 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
91 |
Senegal Republic |
221 |
70, 77 |
660 |
110 |
6.600 |
92 |
Senegal Republic |
221 |
76 |
1.056 |
176 |
10.560 |
93 |
Serbia |
381 |
6 |
792 |
132 |
7.920 |
94 |
Seychelles Island |
248 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
95 |
Sierra Leone |
232 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
96 |
Slovenia |
386 |
43, 49 |
1.056 |
176 |
10.560 |
97 |
Solomon Islands |
677 |
Tất cả các mã |
2.112 |
352 |
21.120 |
98 |
Somalia |
252 |
Tất cả các mã |
1.386 |
231 |
13.860 |
99 |
South Africa |
27 |
1, 2, 3, 4, 5, 8 |
660 |
110 |
6.600 |
100 |
Spain |
34 |
901, 902 |
1.782 |
297 |
17.820 |
101 |
St. Helena |
290 |
Tất cả các mã |
3.300 |
550 |
33.000 |
102 |
St. Kitts & Nevis |
1 |
869 |
528 |
88 |
5.280 |
103 |
St. Lucia |
1 |
758 |
528 |
88 |
5.280 |
104 |
St. Pierre & Miquelon |
508 |
Các mã còn lại |
660 |
110 |
6.600 |
105 |
St. Pierre & Miquelon |
508 |
55 |
1.386 |
231 |
13.860 |
106 |
St. Vincent & Grenadines |
1 |
784 |
528 |
88 |
5.280 |
107 |
Switzerland |
41 |
74, 76, 77, 79, 860 |
1.056 |
176 |
10.560 |
108 |
Togo |
228 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
109 |
Tonga Islands |
676 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
110 |
Tunisia |
216 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
111 |
Turks & Caicos Islands |
1 |
649 |
528 |
88 |
5.280 |
112 |
Tuvalu |
688 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
113 |
Vanuatu |
678 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
114 |
Wallis & Fortuna Islands |
681 |
Tất cả các mã |
2.640 |
440 |
26.400 |
115 |
Western Samoa |
685 |
Tất cả các mã |
1.056 |
176 |
10.560 |
116 |
Zimbabwe |
263 |
11, 71 |
660 |
110 |
6.600 |
117 |
Zimbabwe |
263 |
23, 73 |
792 |
132 |
7.920 |
118 |
Zimbabwe |
263 |
77, 91 |
1.056 |
176 |
10.560 |
II |
NHÓM 2: |
|
|
|
|
|
a |
Đối tượng |
|
|
|
|
|
- |
Các nước (vùng lãnh thổ) trên đây (có số thứ tự từ 1 đến 118) |
|
Các mã vùng/mã dịch vụ khácmã vùng/mã dịch vụ nêu trên |
|
|
|
- |
Các nước (vùng lãnh thổ) khác |
|
Tất cả các mã |
|
|
|
b |
Mức cước: |
|
|
|
|
|
b.1 |
Đối với thuê bao trả sau (Tính cước dịch vụ gọi IDD/171 theo tổng thời gian sử dụng trong chu kỳ cước) |
|
|
|
- |
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước đến 1.200s/chu kỳ |
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
550 |
66 |
4.114 |
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
- |
Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước từ 1.201s/chu kỳ trở lên |
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
b.2 |
Đối với thuê bao trả trước (Áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng) |
|
|
|
|
Cước gọi trực tiếp IDD |
|
|
550 |
66 |
4.114 |
|
Cước gọi 171 |
|
|
396 |
66 |
3.960 |
Ghi chú
- Giá cước không phân biệt giờ cao điểm/thấp điểm trong ngày.
- Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ Nhóm 1:
+ Giá cước áp dụng thống nhất cho dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và gọi VoIP 171.
+ Mức cước áp dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử
dụng dịch vụ gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong tháng.
- Khi thuê bao thực hiện cuộc gọi quốc tế đến các mã vùng/mã dịch vụ Nhóm 2:
+ Trường hợp thuê bao trả sau: Giá cước
dịch vụ gọi IDD/171 phân biệt theo tổng thời gian sử dụng hai dịch vụ
gọi trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong chu kỳ cước.
+ Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong một chu kỳ cước: Là tổng thời gian đàm thoại tính cước mà
thuê bao sử dụng hai dịch vụ gọi IDD và gọi 171 đi quốc tế trong một
chu kỳ cước (bao gồm cả thời gian đàm thoại IDD quốc tế phát sinh từ
dịch vụ chuyển vùng quốc tế và thời gian đàm thoại IDD quốc tế phát sinh
từ dịch vụ chuyển vùng trong nước với mạng MobiFone).
+ Tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi quốc tế IDD và VoIP 171 trong
một chu kỳ cước được cộng dồn từ các block 01 giây tính cước theo nguyên
tắc: Các cuộc gọi dưới 06 giây được tính tròn là 6 giây; Các cuộc gọi
trên 06 giây: Cộng dồn từng block 1 giây, phần lẻ thời gian cuối cng của
cuộc gọi chưa đến 01 giây được làm tròn thành 01 block 01 giây.
+Trường hợp thuê bao trả trước: Giá cước áp
dụng thống nhất không phân biệt theo tổng thời gian sử dụng dịch vụ gọi
trực tiếp quốc tế IDD và VoIP 171 trong tháng.